Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶富
饶富
nhiêu phú
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
- 。
Nơi này giàu lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
饶富
Phồn thể饒富
nhiêu phú
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; phong phú (về một phẩm chất nào đó)
- 。
Nơi này giàu lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng