饵诱

饵诱
ěryòu
nhử dụ

cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc

    • Anh ấy dùng thức ăn để nhử động vật.

  2. động từ

    mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ

    • Anh ấy dùng thức ăn để dụ chim nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.