- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
tính chất học được; tính đắc thụ
tính chất học được; tính đắc thụ
Ông ấy là một học giả uyên bác.
uyên bác; học rộng biết nhiều
uyên bác; học rộng biết nhiều
Ông ấy là một học giả uyên bác.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
tính chất học được; tính đắc thụ
tính chất học được; tính đắc thụ
Ông ấy là một học giả uyên bác.
uyên bác; học rộng biết nhiều
uyên bác; học rộng biết nhiều
Ông ấy là một học giả uyên bác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.