饰钉

饰钉
shìdīng
sức đinh

đinh tán trang trí (dùng trên quần áo, giày, thắt lưng, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh tán trang trí (dùng trên quần áo, giày, thắt lưng, v.v.)

    • Trên chiếc áo này có rất nhiều đinh tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.