饰词

饰词
shì
sức từ

cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ

    • Anh ấy tìm một lời bào chữa để giải thích việc đến muộn của mình.

  2. danh từ

    cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ

    • Anh ấy đã tìm một cái cớ để giải thích việc mình đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.