饮宴

饮宴
yǐnyàn
ẩm yến

tiệc đãi khách (kiểu đặt bàn ăn ngoài trời); cỗ bàn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc đãi khách (kiểu đặt bàn ăn ngoài trời); cỗ bàn

    • Chúng tôi đi dự tiệc.

  2. danh từ

    tiệc rượu; yến tiệc

    • Chúng tôi đi dự một bữa tiệc.

  3. danh từ

    tiệc rượu; buổi tiệc cocktail

  4. danh từ

    chén rượu; tiệc rượu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.