饭票

饭票
fànpiào
phạn phiếu

phiếu cơm; (bóng) chỗ dựa kiếm ăn; nguồn sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu cơm; (bóng) chỗ dựa kiếm ăn; nguồn sống

    • Anh ấy làm mất phiếu ăn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.