/
饔饩
饔饩
ung hý
dâng tặng thịt súc vật đã giết hoặc vật nuôi sống (như lễ vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng tặng thịt súc vật đã giết hoặc vật nuôi sống (như lễ vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饔饩
Phồn thể饔餼
ung hý
dâng tặng thịt súc vật đã giết hoặc vật nuôi sống (như lễ vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng tặng thịt súc vật đã giết hoặc vật nuôi sống (như lễ vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng