Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
食补
食补
thực bổ
bồi bổ bằng thức ăn; ăn uống bổ dưỡng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi bổ bằng thức ăn; ăn uống bổ dưỡng
- 。
Thực phẩm bổ dưỡng rất tốt cho sức khỏe.
- 貳动động từ
bồi bổ bằng thực phẩm; ăn để bổ dưỡng
- 。
Ăn uống bổ dưỡng rất tốt cho cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ食补
Phồn thể食補
thực bổ
bồi bổ bằng thức ăn; ăn uống bổ dưỡng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi bổ bằng thức ăn; ăn uống bổ dưỡng
- 。
Thực phẩm bổ dưỡng rất tốt cho sức khỏe.
- 貳动động từ
bồi bổ bằng thực phẩm; ăn để bổ dưỡng
- 。
Ăn uống bổ dưỡng rất tốt cho cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng