食禄

食禄
shí
thực lộc

hưởng bổng lộc; ăn lộc triều đình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng bổng lộc; ăn lộc triều đình

    • Anh ấy đã nhận lương chính phủ nhiều năm.

  2. động từ

    hưởng bổng lộc; làm quan ăn lương

    • Anh ấy đã làm việc công nhiều năm.

  3. danh từ

    hưởng bổng lộc; lương bổng quan chức

    • Anh ấy sống nhờ bổng lộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.