Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘扬
飘扬
phiêu dương
phất phới; múa; vũ động
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41311
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất phới; múa; vũ động
- 。
Lá cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
- 貳动động từ
bay; vút bay (văn)
- 參动động từ
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘扬
Phồn thể飄揚
phiêu dương
phất phới; múa; vũ động
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41311
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất phới; múa; vũ động
- 。
Lá cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
- 貳动động từ
bay; vút bay (văn)
- 參动động từ
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao