飘扬

飘扬
piāoyáng
phiêu dương

phất phới; múa; vũ động

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41311
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phất phới; múa; vũ động

    • Lá cờ đỏ bay phấp phới trong gió.

  2. động từ

    bay; vút bay (văn)

  3. động từ

    vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.