彩旗

彩旗
cǎi
thái kỳ

cờ màu; cờ ngũ sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ màu; cờ ngũ sắc

    • Trên sân vận động treo đầy cờ màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.