Tới nội dung chính

飖

飖
yáo
diêu
⾵bộ phong · 14 nét

bay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bay lơ lửng trong không trung; phiêu diêu

飖
yáo
diêu
BỘ THỦ⾵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu