风雨凄凄

风雨凄凄
fēng
phong vũ thê thê

gió mưa thê lương; mưa gió ảm đạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mưa thê lương; mưa gió ảm đạm

    • Mưa gió thê lương, anh ấy chỉ có một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.