风闻

风闻
fēngwén
phong văn

nghe đồn; nghe phong thanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe đồn; nghe phong thanh

    • Tôi nghe phong phanh anh ấy muốn từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.