风速计

风速计
fēng
phong tốc kế

cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận

    • Máy đo gió có thể đo tốc độ gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.