风窗

风窗
fēngchuāng
phong song

lỗ thông gió; miệng thông gió

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông gió; miệng thông gió

    • Xin hãy mở cửa thông gió.

  2. danh từ

    cửa sổ thông gió; cửa chớp

    • Xin hãy mở cửa sổ chớp.

  3. danh từ

    cửa sổ; kính chắn gió

    • Xin hãy mở cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.