风扇

风扇
fēngshàn
phong phiến

quạt điện

1 nghĩa#20774
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt điện

    • Mùa hè tôi thích dùng quạt điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.