Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风干
风干
phong can
phơi khô; sấy gió
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phơi khô; sấy gió
- 。
Phơi khô quần áo.
- 貳动động từ
phơi khô (bằng gió); sấy gió
- 。
Những khúc gỗ này cần được hong khô.
- 參动động từ
phơi khô; sấy khô bằng gió
- 。
Những loại trái cây này được sấy khô.
- 肆动động từ
phơi khô (bằng gió); sấy gió
- 。
Phơi quần áo cho khô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风干
Phồn thể風乾
phong can
phơi khô; sấy gió
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phơi khô; sấy gió
- 。
Phơi khô quần áo.
- 貳动động từ
phơi khô (bằng gió); sấy gió
- 。
Những khúc gỗ này cần được hong khô.
- 參动động từ
phơi khô; sấy khô bằng gió
- 。
Những loại trái cây này được sấy khô.
- 肆动động từ
phơi khô (bằng gió); sấy gió
- 。
Phơi quần áo cho khô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao