风声紧

风声紧
fēngshēngjǐn
phong thanh khẩn

tình hình căng thẳng; (bóng) gió thổi gắt (nguy hiểm đang gần)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tình hình căng thẳng; (bóng) gió thổi gắt (nguy hiểm đang gần)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.