风圈

风圈
fēngquān
phong khuyên

vầng hào quang quanh mặt trăng; quầng trăng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vầng hào quang quanh mặt trăng; quầng trăng

    • Có một vòng tròn quanh mặt trăng.

  2. danh từ

    vành đai gió (xung quanh tâm bão); quầng sáng mặt trăng

    • Có một quầng sáng quanh mặt trăng.

  3. danh từ

    vòng sáng mặt trời; quầng sáng; (khí tượng) vòng hào quang gió

    • Hôm nay có một quầng mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.