风口

风口
fēngkǒu
phong khẩu

lỗ thông gió; miệng thông gió

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông gió; miệng thông gió

    • Cửa thông gió của căn phòng này ở đâu?

  2. danh từ

    nơi có gió lùa; (bóng) thời cơ vàng; ngành đang bùng nổ

    • Căn phòng này ở nơi có gió lùa.

  3. danh từ

    khe hở gió; (bóng) thời điểm bùng nổ cơ hội; điểm nóng xu thế

    • Cửa gió này rất nguy hiểm.

  4. danh từ

    lỗ thông gió; miệng gió; (bóng) điểm nóng cơ hội đầu tư

    • Cửa gió này rất nhỏ.

  5. danh từ

    chỗ hở gió; (bóng) xu hướng nóng; lĩnh vực đang bùng nổ

    • Bây giờ là thời điểm đầu tư tốt.

  6. danh từ

    chỗ có gió lùa; (bóng) xu hướng nóng; lĩnh vực đang bùng nổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.