风化

风化
fēnghuà
phong hoá

phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết

    • Anh ấy rất chú trọng đến phong hóa.

  2. danh từ

    phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết

    • Phong hóa xã hội.

  3. động từ

    phong hóa (đá); xói mòn; (bóng) đồi phong bại tục

    • Đá sẽ bị phong hóa.

  4. động từ

    phong hoá; xói mòn do gió; phong tục; giáo hoá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.