Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风化
风化
phong hoá
phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết
- 。
Anh ấy rất chú trọng đến phong hóa.
- 貳名danh từ
phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết
- 。
Phong hóa xã hội.
- 參动động từ
phong hóa (đá); xói mòn; (bóng) đồi phong bại tục
- 。
Đá sẽ bị phong hóa.
- 肆动động từ
phong hoá; xói mòn do gió; phong tục; giáo hoá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风化
Phồn thể風化
phong hoá
phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết
- 。
Anh ấy rất chú trọng đến phong hóa.
- 貳名danh từ
phong hóa; (địa) phong hóa (đá); ăn mòn do thời tiết
- 。
Phong hóa xã hội.
- 參动động từ
phong hóa (đá); xói mòn; (bóng) đồi phong bại tục
- 。
Đá sẽ bị phong hóa.
- 肆动động từ
phong hoá; xói mòn do gió; phong tục; giáo hoá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao