风凉话

风凉话
fēngliánghuà
phong lương thoại

lời nói mát mẻ; lời châm chọc

3 nghĩa#46417
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói mát mẻ; lời châm chọc

    • Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.

  2. danh từ

    lời nói mát mẻ; lời bình phẩm lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

  3. danh từ

    châm biếm; mỉa mai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.