Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风凉话
风凉话
phong lương thoại
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
3 nghĩa#46417
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
- 。
Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.
- 貳名danh từ
lời nói mát mẻ; lời bình phẩm lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
- 參名danh từ
châm biếm; mỉa mai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
风凉话
Phồn thể風涼話
phong lương thoại
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
3 nghĩa#46417
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
- 。
Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.
- 貳名danh từ
lời nói mát mẻ; lời bình phẩm lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
- 參名danh từ
châm biếm; mỉa mai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao