颠狂

颠狂
diānkuáng
điên cuồng

điên cuồng; mất trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    điên cuồng; mất trí

    • Anh ấy trông hơi điên cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.