Tới nội dung chính

颟

颟
mān
man
⾴bộ hiệt · 16 nét

đần độn; chậm chạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đần độn; chậm chạp

    • 。

      Anh ấy luôn làm việc chậm chạp.

颟
mān
man
BỘ THỦ⾴
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu