Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
/
题词
题词
đề từ
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
- 。
Lời đề từ của cuốn sách này rất có ý nghĩa.
- 貳名danh từ
đề từ; lời đề tặng; lời đề từ
- 。
Cuốn sách này có lời đề từ của tác giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
题词
Phồn thể題詞
đề từ
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
- 。
Lời đề từ của cuốn sách này rất có ý nghĩa.
- 貳名danh từ
đề từ; lời đề tặng; lời đề từ
- 。
Cuốn sách này có lời đề từ của tác giả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)