Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
/
题记
题记
đề ký
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
- 。
Lời đề tựa của cuốn sách này rất thú vị.
- 貳名danh từ
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
- 參名danh từ
dòng chữ khắc/viết trên bề mặt; lời ghi chú đầu tác phẩm
- 。
Cuốn tiểu thuyết này có một lời đề từ rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
题记
Phồn thể題記
đề ký
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề từ; lời đề từ; lời ghi chú đầu sách
- 。
Lời đề tựa của cuốn sách này rất thú vị.
- 貳名danh từ
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
- 參名danh từ
dòng chữ khắc/viết trên bề mặt; lời ghi chú đầu tác phẩm
- 。
Cuốn tiểu thuyết này có một lời đề từ rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)