颓然

颓然
tuírán
đồi nhiên

dáng vẻ già nua; vẻ lão suy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dáng vẻ già nua; vẻ lão suy

    • Anh ấy suy sụp ngã xuống đất.

  2. tính từ

    suy sụp; tiều tụy; (văn) đồi nhiên

    • Anh ấy suy sụp ngồi xuống đất.

  3. tính từ

    chán nản; ủ rũ; suy sụp

    • Anh ấy thất vọng ngồi xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.