颇多

颇多
duō
pha đa

khá nhiều; rất nhiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khá nhiều; rất nhiều

    • Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.

  2. tính từ

    rất nhiều; vô số (khẩu)

    • Anh ấy có rất nhiều bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da (cung cấp âm))HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Đầu nghiêng lệch như tờ da bị kéo sang một bên, nên 颇 nghĩa là thiên lệch, khá nhiều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.