Đầu nghiêng lệch như tờ da bị kéo sang một bên, nên 颇 nghĩa là thiên lệch, khá nhiều.
/
颇多
颇多
pha đa
khá nhiều; rất nhiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khá nhiều; rất nhiều
- 。
Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
rất nhiều; vô số (khẩu)
- 。
Anh ấy có rất nhiều bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颇多
Phồn thể頗多
pha đa
khá nhiều; rất nhiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khá nhiều; rất nhiều
- 。
Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
rất nhiều; vô số (khẩu)
- 。
Anh ấy có rất nhiều bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)