领证

领证
lǐngzhèng
lãnh chứng

đăng ký kết hôn; lấy giấy chứng nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đăng ký kết hôn; lấy giấy chứng nhận

  2. động từ

    đăng ký kết hôn; lấy giấy đăng ký hôn nhân

    • Ngày mai họ sẽ đi đăng ký kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.