领衔

领衔
lǐngxián
lãnh hàm

đứng đầu; dẫn đầu (vai trò chính)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đứng đầu; dẫn đầu (vai trò chính)

  2. đứng đầu danh sách (ký tên); dẫn đầu

  3. đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)

  4. động từ

    đứng đầu; đứng tên đầu; (trong phim) đóng vai chính

    • Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.