领有

领有
lǐngyǒu
lãnh hữu

(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác

    • Anh ấy sở hữu mảnh đất này.

  2. động từ

    sở hữu; chiếm hữu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.