领情

领情
lǐngqíng
lãnh tình

biết ơn; nhận tình cảm (của ai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết ơn; nhận tình cảm (của ai)

    • Tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    biết ơn; ghi nhận lòng tốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.