Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾盼
顾盼
cố phán
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
- 貳动động từ
(văn) liếc nhìn xung quanh; trông ngóng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
顾盼
Phồn thể顧盼
cố phán
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhìn quanh; đưa mắt nhìn
- 貳动động từ
(văn) liếc nhìn xung quanh; trông ngóng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)