顾惜

顾惜
cố tích

trân trọng; nâng niu; quý tiếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trân trọng; nâng niu; quý tiếc

    • Cô ấy rất quý trọng danh dự của mình.

  2. động từ

    trân trọng; quý tiếc

    • Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.