顽钝

顽钝
wándùn
ngoan độn

đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén

    • Con dao này rất cùn.

  2. tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    • Anh ấy rất ngu ngốc, không học được gì cả.

  3. tính từ

    đần độn; ngu ngốc; trì độn

    • Anh ấy rất đần độn, học gì cũng chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.