/
顽钝
顽钝
ngoan độn
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
- 。
Con dao này rất cùn.
- 貳形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- ,。
Anh ấy rất ngu ngốc, không học được gì cả.
- 參形tính từ
đần độn; ngu ngốc; trì độn
- ,。
Anh ấy rất đần độn, học gì cũng chậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
顽钝
Phồn thể頑鈍
ngoan độn
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
- 。
Con dao này rất cùn.
- 貳形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- ,。
Anh ấy rất ngu ngốc, không học được gì cả.
- 參形tính từ
đần độn; ngu ngốc; trì độn
- ,。
Anh ấy rất đần độn, học gì cũng chậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)