Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
须浮鸥
须浮鸥
tu phù âu
chim nhạn râu (Chlidonias hybrida)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn râu (Chlidonias hybrida)
- 。
Whiskered tern là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
须浮鸥
Phồn thể鬚浮鷗
tu phù âu
chim nhạn râu (Chlidonias hybrida)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn râu (Chlidonias hybrida)
- 。
Whiskered tern là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng