顺访

顺访
shùnfǎng
thuận phỏng

thăm kết hợp; ghé thăm (trong chuyến công tác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm kết hợp; ghé thăm (trong chuyến công tác)

    • Tôi đã ghé thăm bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.