顺行

顺行
shùnxíng
thuận hành

chuyển động thuận chiều (cùng chiều với mặt trời); thuận hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển động thuận chiều (cùng chiều với mặt trời); thuận hành

    • Trái đất quay quanh mặt trời theo chiều thuận.

  2. tính từ

    theo chiều kim đồng hồ

    • Xin hãy đi theo chiều kim đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.