Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺手儿
顺手儿
thuận thủ nhi
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
- 。
Công cụ này rất tiện dụng.
- 貳形tính từ
tiện tay; thuận tiện
- 。
Công cụ này rất tiện lợi khi sử dụng.
- 參副trạng từ
tự nhiên; thoải mái; thuần thục
- 。
Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺手儿
Phồn thể順手兒
thuận thủ nhi
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
- 。
Công cụ này rất tiện dụng.
- 貳形tính từ
tiện tay; thuận tiện
- 。
Công cụ này rất tiện lợi khi sử dụng.
- 參副trạng từ
tự nhiên; thoải mái; thuần thục
- 。
Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)