顺手儿

顺手儿
shùnshǒur
thuận thủ nhi

nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng

    • Công cụ này rất tiện dụng.

  2. tính từ

    tiện tay; thuận tiện

    • Công cụ này rất tiện lợi khi sử dụng.

  3. trạng từ

    tự nhiên; thoải mái; thuần thục

    • Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.