Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶让
顶让
đỉnh nhượng
chuyển nhượng (cơ sở kinh doanh) với giá thỏa thuận (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển nhượng (cơ sở kinh doanh) với giá thỏa thuận (Đài Loan)
- 。
Anh ấy muốn sang nhượng cửa hàng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顶让
Phồn thể頂讓
đỉnh nhượng
chuyển nhượng (cơ sở kinh doanh) với giá thỏa thuận (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển nhượng (cơ sở kinh doanh) với giá thỏa thuận (Đài Loan)
- 。
Anh ấy muốn sang nhượng cửa hàng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)