Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶角
顶角
đỉnh giác
góc ở đỉnh; góc đỉnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc ở đỉnh; góc đỉnh
- 90。
Góc đỉnh của tam giác này là 90 độ.
- 貳名danh từ
góc đỉnh; góc ở đỉnh
- ?
Góc đỉnh của tam giác này là bao nhiêu độ?
- 參名danh từ
góc đỉnh; góc ở đỉnh
- 。
Hình tam giác này có một góc đỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顶角
Phồn thể頂角
đỉnh giác
góc ở đỉnh; góc đỉnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc ở đỉnh; góc đỉnh
- 90。
Góc đỉnh của tam giác này là 90 độ.
- 貳名danh từ
góc đỉnh; góc ở đỉnh
- ?
Góc đỉnh của tam giác này là bao nhiêu độ?
- 參名danh từ
góc đỉnh; góc ở đỉnh
- 。
Hình tam giác này có một góc đỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)