顶补

顶补
dǐng
đỉnh bổ

bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết

    • Công ty đang lấp đầy vị trí này.

  2. động từ

    thay thế vị trí; thay ca; đảm nhiệm thay

    • Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.