Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶灯
顶灯
đỉnh đăng
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
- 。
Đèn trần của taxi đang sáng.
- 貳名danh từ
đèn trần; đèn gắn trần nhà
- 。
Đèn trần của căn phòng này rất sáng.
- 參名danh từ
đèn trần (xe hơi); đèn nóc
- 。
Xin hãy bật đèn trần.
- 肆名danh từ
đèn đỉnh cột; đèn trần (gắn trên đỉnh cột, trần nhà, v.v.)
- 。
Đèn trên đỉnh thuyền đang sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顶灯
Phồn thể頂燈
đỉnh đăng
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)
- 。
Đèn trần của taxi đang sáng.
- 貳名danh từ
đèn trần; đèn gắn trần nhà
- 。
Đèn trần của căn phòng này rất sáng.
- 參名danh từ
đèn trần (xe hơi); đèn nóc
- 。
Xin hãy bật đèn trần.
- 肆名danh từ
đèn đỉnh cột; đèn trần (gắn trên đỉnh cột, trần nhà, v.v.)
- 。
Đèn trên đỉnh thuyền đang sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)