顶灯

顶灯
dǐngdēng
đỉnh đăng

đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn trần; đèn nóc (xe taxi, v.v.)

    • Đèn trần của taxi đang sáng.

  2. danh từ

    đèn trần; đèn gắn trần nhà

    • Đèn trần của căn phòng này rất sáng.

  3. danh từ

    đèn trần (xe hơi); đèn nóc

    • Xin hãy bật đèn trần.

  4. danh từ

    đèn đỉnh cột; đèn trần (gắn trên đỉnh cột, trần nhà, v.v.)

    • Đèn trên đỉnh thuyền đang sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.