顶头

顶头
dǐngtóu
đỉnh đầu

đối mặt trực tiếp; đâm thẳng vào; ngay trên đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối mặt trực tiếp; đâm thẳng vào; ngay trên đầu

    • Anh ấy đi thẳng về phía tôi.

  2. danh từ

    nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra

  3. tính từ

    ngay trên đầu; (cấp) trên trực tiếp

    • Anh ấy là sếp trực tiếp của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.