Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
音乐盒
音乐盒
âm nhạc hạp
hộp nhạc
1 nghĩa#41982
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp nhạc
- 。
Cô ấy có một hộp nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
音乐盒
Phồn thể音樂盒
âm nhạc hạp
hộp nhạc
1 nghĩa#41982
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp nhạc
- 。
Cô ấy có một hộp nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩