àn
ảm
bộ âm · 21 nét

tối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám

    • Trời tối sầm lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.