Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
音乐厅
音乐厅
âm nhạc sảnh
phòng hòa nhạc; nhà hát âm nhạc
2 nghĩa#28859
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng hòa nhạc; nhà hát âm nhạc
- 。
Trong phòng hòa nhạc có rất nhiều khán giả.
- 貳名danh từ
nhà hát; phòng hòa nhạc
- 。
Trong khán phòng có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
音乐厅
Phồn thể音樂廳
âm nhạc sảnh
phòng hòa nhạc; nhà hát âm nhạc
2 nghĩa#28859
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng hòa nhạc; nhà hát âm nhạc
- 。
Trong phòng hòa nhạc có rất nhiều khán giả.
- 貳名danh từ
nhà hát; phòng hòa nhạc
- 。
Trong khán phòng có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩