Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
韩式泡菜
韩式泡菜
hàn thức phao thái
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
- 。
Tôi thích ăn kimchi Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
韩式泡菜
Phồn thể韓式泡菜
hàn thức phao thái
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
- 。
Tôi thích ăn kimchi Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.